Nghĩa của từ "throw off" trong tiếng Việt
"throw off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
throw off
US /θroʊ ɔf/
UK /θrəʊ ɒf/
Cụm động từ
1.
cởi phăng, hất tung
to quickly remove something, especially clothes
Ví dụ:
•
She threw off her coat and rushed inside.
Cô ấy cởi phăng áo khoác và vội vã vào trong.
•
He threw off the covers and got out of bed.
Anh ấy hất tung chăn và ra khỏi giường.
2.
rũ bỏ, cắt đuôi
to get rid of something or someone that is unwanted or causing problems
Ví dụ:
•
The company managed to throw off its old image.
Công ty đã thành công trong việc rũ bỏ hình ảnh cũ.
•
He tried to throw off his pursuers in the crowded market.
Anh ta cố gắng cắt đuôi những kẻ truy đuổi trong chợ đông đúc.
Từ đồng nghĩa:
3.
thải ra, tỏa ra
to produce or give off something, such as heat, light, or a smell
Ví dụ:
•
The old engine began to throw off a lot of smoke.
Động cơ cũ bắt đầu thải ra rất nhiều khói.
•
The fire was throwing off intense heat.
Ngọn lửa đang tỏa ra sức nóng dữ dội.
4.
làm bối rối, đánh lạc hướng
to confuse or mislead someone
Ví dụ:
•
The sudden change in plans threw everyone off.
Sự thay đổi kế hoạch đột ngột đã làm mọi người bối rối.
•
His strange behavior threw me off.
Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã làm tôi bối rối.